VAN CÔNG NGHIỆP PHÚC MINH - THẾ GIỚI VAN CÔNG NGHIỆP
VAN CÔNG NGHIỆP PHÚC MINH - THẾ GIỚI VAN CÔNG NGHIỆP
HOTLINE: +84902800728
Tìm thấy tất cả những gì bạn cần về van công nghiệp

VAN ĐIỀU KHIỂN - AZBIL - NHẬT Electric Valves

VAN ĐIỀU KHIỂN - AZBIL - NHẬT Electric Valves

KEY SPECIFICATIONS
Size: 1/2" to 8"
Pressure rating: JIS10K to 40K, JPI 150 to 600, ANSI 150 to 600
Temperature range: -196 to 425 °C
Materials: Carbon steel, Cr-Mo steel, stainless steel, etc.
Actuator: Electric motor
For detailed information, please refer to the specifications sheet for the individual model.

 

Various body material specifications available

Valves have bodies made of carbon steel for general-use applications like controlling water, steam, and fuel oil, etc., or made of highly corrosion-resistant stainless steel, resin material, etc., as needed for corrosive fluids.

No instrumentation equipment air source required

Valves are suitable for use in various types of equipment without an instrumentation equipment air facility or air conditioning.

Drip-proof structure

The drip-proof structure is equivalent to NEMA4X, IP65.

Motor protection mechanism

Valves are equipped with a thermal protector to prevent motor burnout.

Operational status monitoring

Feedback is available via 4-20 mA analog standard signal, contact signal, and resistance output.

Excellent seat leakage performance

Soft seat tight shutoff (ANSI class VI) is available.

High controllability

The valves offer wide rangeability.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Kích thước: 1/2 "đến 8"
Xếp hạng áp suất: JIS10K đến 40K, JPI 150 đến 600, ANSI 150 đến 600
Phạm vi nhiệt độ: -196 đến 425 ° C
Vật liệu: Thép carbon, thép Cr-Mo, thép không gỉ, v.v.
Thiết bị truyền động: Động cơ điện
Để biết thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo bảng thông số kỹ thuật cho từng mẫu.


Thông số kỹ thuật vật liệu cơ thể khác nhau có sẵn
Van có thân làm bằng thép carbon cho các ứng dụng thông thường như kiểm soát nước, hơi nước và dầu nhiên liệu, v.v., hoặc làm bằng thép không gỉ chống ăn mòn cao, vật liệu nhựa, v.v., khi cần cho chất lỏng ăn mòn.

Không cần thiết bị đo nguồn không khí
Van phù hợp để sử dụng trong các loại thiết bị khác nhau mà không cần thiết bị không khí hoặc thiết bị điều hòa không khí.

Cấu trúc nhỏ giọt
Cấu trúc nhỏ giọt tương đương với Nema4X, IP65.

Cơ chế bảo vệ động cơ
Van được trang bị một bộ bảo vệ nhiệt để ngăn ngừa cháy động cơ.

Giám sát tình trạng hoạt động
Phản hồi có sẵn thông qua tín hiệu tiêu chuẩn tương tự 4-20 mA, tín hiệu tiếp xúc và đầu ra điện trở.

Hiệu suất rò rỉ ghế tuyệt vời
Ghế kín chặt (ANSI class VI) có sẵn.

Khả năng kiểm soát cao
Các van cung cấp rộng rãi.
​​​​​​​

Anh chị vui lòng gọi điện hoặc gởi ZALO qua số 0902720814 / 0907450506 gặp Nhân viên kinh doanh để được tư vấn kỹ thuật và báo giá cụ thể hoặc email vào hòm thư: sales@pm-e.vn / info@pm-e.vn

Khối lượng:  
1.000.000 đ
Số lượng

VAN ĐIỀU KHIỂN - AZBIL - NHẬT Control Valves for Specific uses(e.g., anticorrosion, power plant applications, etc.)

 

Structural drawing Electric top guided single seated control valve Electric small-port single seated control valve
Valve type Electric top guided single seated control valve Electric small-port single seated control valve
Model No. AGVB/AGVM HLS
Size 11/2" to 2" 1/2" to 1"
Pressure rating AGVB : ANSI/JPI 150, JIS10K
AGVM : ANSI/JPI 300, JIS16K to 30K
ANSI/JPI 150 to 600
JIS10K to 30K
End connection Flanged : RF, FF
Welded : SW, BW
Flanged : RF, FF, RJ
Welded : SW, BW
Body material Carbon steel
Stainless steel
Carbon steel
Stainless steel
Trim material 440CSS
316SS, 316SS with CoCr-A
316LSS, 316LSS with CoCr-A
440CSS
316SS, 316SS with CoCr-A
316LSS, 316LSS with CoCr-A
329J1SS
Temperature range -196 to 400°C -196 to 566°C
Leakage performance Class IV, VI Class IV, VI
Cv range 0.1 to 50 0.01 to 14
Range ability 20:1 to 50:1 (option 75:1) 20:1 to 50:1 (option 75:1)
Application flow control of saturated vapor,
cold and hot water, etc.
flow control of saturated vapor,
cold and hot water, etc.
 
Structural drawing Electric top guided single seated control valve Electric pressure-balanced cage type control Valve
Valve type Electric top guided single seated control valve Electric pressure-balanced cage type control Valve
Model No. HTS HCB
Size 1-1/2" to 8" 1-1/2" to 8"
Pressure rating ANSI/JPI 150 to 600
JIS10K to 30K
ANSI/JPI 150 to 600
JIS10K to 40K
End connection Flanged : RF, FF, RJ
Welded : SW, BW
Flanged : RF, FF, RJ
Welded : SW, BW
Body material Carbon steel
Stainless steel
Carbon steel
Stainless steel
Trim material 440CSS
316SS, 316SS with CoCr-A
316LSS, 316LSS with CoCr-A
329J1SS
SCS24
SCS14A, SCS14A with CoCr-A
SCS14A with Atomloy treatment
Temperature range -196 to 566°C -196 to 566°C
Leakage performance Class IV, VI Class II, III, VI
Cv range 10 to 700 11 to 850
Range ability 50:1 (option 75:1) 50:1 (option 75:1)
Application flow control of saturated vapor,
cold and hot water, etc.
flow control of saturated vapor,
cold and hot water, etc.
Option Explosion-proof motor (Please contact us.) Explosion-proof motor (Please contact us.)


Anh chị vui lòng gọi điện hoặc gởi ZALO qua số 0902720814 / 0907450506 gặp Nhân viên kinh doanh để được tư vấn kỹ thuật và báo giá cụ thể hoặc email vào hòm thư: sales@pm-e.vn / info@pm-e.vn

     

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây